ca vũ nhạc
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự kết hợp của ba loại hình biểu diễn nghệ thuật: ca hát, múa và âm nhạc: "ca vũ nhạc" chỉ một hình thức giải trí hoặc biểu diễn tổng hợp, nơi ba yếu tố này được trình diễn cùng nhau.
- Loại hình sân khấu hoặc chương trình biểu diễn tổng hợp: "ca vũ nhạc" cũng có thể dùng để chỉ một buổi diễn, một chương trình hoặc một thể loại sân khấu có sự phối hợp của các tiết mục hát, múa và nhạc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà hát lớn đang tổ chức một đêm ca vũ nhạc hoành tráng. (Nhà hát lớn đang dàn dựng một chương trình biểu diễn tổng hợp quy mô về hát, múa và âm nhạc.)
- Cô ấy theo học bộ môn ca vũ nhạc từ nhỏ. (Cô ấy được đào tạo từ sớm về các loại hình biểu diễn kết hợp hát, múa và âm nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chương trình ca vũ nhạc": một buổi biểu diễn được dàn dựng công phu, bao gồm nhiều tiết mục hát, múa và âm nhạc.
- Chương trình ca vũ nhạc ấy đã thu hút hàng nghìn khán giả. (Buổi diễn tổng hợp ấy có sức hút rất lớn với công chúng.)
Biến thể và từ gần giống
- Ca múa nhạc (danh từ): cách nói khác, cùng nghĩa với "ca vũ nhạc".
- Đoàn nghệ thuật biểu diễn ca múa nhạc dân tộc. (Đoàn nghệ thuật trình diễn các tiết mục tổng hợp mang đậm bản sắc dân tộc.)
- Tạp kỹ (danh từ): loại hình sân khấu tổng hợp nhiều tiết mục khác nhau, có thể bao gồm cả ca, vũ, nhạc nhưng thường đa dạng hơn (xiếc, ảo thuật,...).
Từ đồng nghĩa
- Ca múa: sự kết hợp giữa hát và múa (có thể thiếu yếu tố âm nhạc đệm nổi bật).
- Nhạc kịch: loại hình sân khấu kết hợp kịch nói, hát và múa, thường có cốt truyện.
Thành ngữ liên quan
- "Đủ cả ca vũ nhạc": thành ngữ dùng để miêu tả một sự kiện, một buổi liên hoan có đầy đủ các hình thức giải trí, biểu diễn vui vẻ, nhộn nhịp.
- Đám cưới nhà họ tưng bừng, đủ cả ca vũ nhạc. (Đám cưới đó rất náo nhiệt, có đầy đủ các tiết mục biểu diễn vui nhộn.)